LitteinLàMộttrongnhữngchấtphụgiathựcphẩmphổbiếntạinhiềuquốcgia。Vớikinhnghiệmchuyênsảnxuấtvàcungcəpluteintạitrungquốcgần10nəm,quýkháchcóthểhoànyêntâmkhiđặt梅花叶黄素TạIFoodchem。mọiyêucầuvàvànđềrthəcmắcxinvuilònggửi邮件chocôngty电子邮件:查询@ FOODCHEM.CN.,ChúngTôiSẽTrảlờiQuýkháchtrongvòng1ngàylàmviệc。

叶黄素


  • Foodchem No:
  • CAS号:
  • loại:Chiếtxuấtthựcvật
  • 否:
  • sốlượngvới20'fcl:公斤
  • sốlượngtốithiểu:公斤
  • đóngGói:
  • QC:HACCP,Kosher,Halal,ISO

Luteincácnhàcungcấp


项目 标准
出现 橙细粉
测定(%) 叶黄素:5.0分钟的HPLC
粒子尺寸 100%通过80目
干燥失重(%) 5.0最大
灰(%) 5.0最大
重金属(PPM) 10.0最大
PB(PPM) 2.0最大
as(ppm) 2.0最大
总板数量(CFU / G) 最大1000
酵母和模具(CFU / G) 100最大
E.coli.
沙门氏菌

叶黄素đượcgọi1svavamin类胡萝卜素。nóquanđếnβ-carotenevàthvàth-carotenevàthəchẩmgiàuchấtlutein baogīmbôngcảixanh,rau bina,cùixoăn,bắp,tiêucam,猕猴桃,nho,nước凸轮,夏南瓜,vàbí。Litteinđượchấpthụtốtnhấtkhidùngvớimətbữaăngiàuchấtbéo。

nhiềungườinghĩrằngluteinlà“维生素mắt”。Họsửdụngnóđểngănngừacácbệnhvềmắt,baogīmthoáihóađiểmmətliênquanđếntuổitác(amd),đụcthủytinhthì,vàvõngmạcvõngmạc。

Mộtsốngườicēngsửdụngnóđểdựphòngungthưruộtkết,ungthưvú,tiểuđườngtuýp2vàbệnhtim。

nhiềuloại维生素chứa叶黄素。Họthườngcungcəpmətlượngnhətươngđốinhỏ0.25 mgmỗiviên。

*bạncóthểcungcəpcácchứngnhậnnào?
FoodchemLàcôngtyđạtchứnnniso9001,vřihầuhếtcácsảnpẩm,chúngtôicóncuncecấpchứngnhậnhaccp,犹太洁食,清真。

* foodchemlànhàsảnxuấthaycôngtythươngmại?
FoodchemVừalànhàsảnxuấtvừalàcôngtythươngmại,chúngtôilànhàcungcấpphìgiathựchựmhàngđầutrungquốc,chúngtôicungcəp叶黄素出口10năm,vàmộtvàisảnphẩmđượcsảnxuấtbởichínhcôngty,nhưgelatin,V.v ...

*sốlượngyêucầutốithiểumoqlàbaonhiêu?
MỗISảNPHẩMKHÁCNHAUCóMoqkhácnhau,Thôngthườngmoqthườnglà11000kg。

*chúngtôiphảichờbaolâuđểcóphảnhồikhicónhucầu?
chúngtôiđảmbảophànhổibạntrongvòng1ngàytừlúcbạnyêucầu。VuiLòngđảmbảothông锡李êlạccủabạnlàchínhxác。

*bạncóthểcungcấploạivậnchuyểnnào?
ChúngTôiCóthểvậnchuyểnbằngđườngbiển,đườngtàuhỏa,hàngkhông,xetōi,v.v ...

*cácđiềukiệnthanhtoánbênbạnlànhənào?
CácđiềuKiệnthaThToánthườngđượcsửdụnglàt/ t,l / c,d / p,d / a,V.v ...

* baolâutôisẽnhậnđượchàng
FoodchemCóRiêngnhàkhoedctạithhải,khiđơnđặthàngcủabạnđượcxácnhận,sảnpẩmcótongkhosìẽcvậnchuyểntrongvòng1-2tuần。

*cácgiấytìbạncóthểcungcəp?
Thôngthường,chúngtôicungcấphóađơnthươngmại,đơngiaohàng,vậnđơn,coa,chứngchìxuấtxīvàsứckhỏe。nếubạncầnthêmgiấytờờcbiệt,vuilòngliênhệvớichúngtôi。

•前10名DoanhNghiệpthànhphầnthựcphẩmtạitrungquốc
•KinhNghiệmtrên10năm
•tòanhàvănphòngrộng1000m2vànhàkhorộng3000 m2
•Xưởngsảnxuấtrộng1200m2
•Kháchhànghơn70quốcgia
•Hơn200sảnphẩmvớigiáthànhcạnhtranh
•FCL,LCLđềUKHảDụng
•đạtchứnnnhậnhalal,犹太洁食,ISO 9001
•SảnPhẩmđạttuchuẩnbp/ usp / fcc /欧盟