1. TrangChủ.
  2. /
  3. Chấtchốngyxaa
  4. /
  5. Natri抗坏血酸

Natri AccorbatesLàMộttrongnhữngchấtphụgiathựcphẩmphìbiếntạinhiềuquốcgia。Vớikinhnghiệmchuyênsảnxuấtvàcungcəpnatri ancirbatestạitrungquốcgần10năm,quýkháchcóthểhoàntànyêntâmkhiđặtMua Natri抗坏血酸TạIFoodchem。mọiyêucầuvàvànđềrthəcmắcxinvuilònggửi邮件chocôngty电子邮件:查询@ FOODCHEM.CN.,ChúngTôiSẽTrảlờiQuýkháchtrongvòng1ngàylàmviệc。

Natri抗坏血酸


  • Foodchem No:B401.
  • CAS号:134-03-2
  • loại:Chấtchốngyxaa
  • 否:E301.
  • sốlượngvới20'fcl:20000.00kg.
  • sốlượngtốithiểu:3000.00kg.
  • đóngGói:25 kg / ctn
  • QC:HACCP,Kosher,Halal,ISO

Natri抗坏血酸Cácnhàcungcấp Natri抗坏血酸Cácnhàcungcấp Natri抗坏血酸Cácnhàcungcấp


MụC. tiêuchuẩn.
hìnhdáng. bộttinhthìtrắnghoặcvàngnhẹ
Phânloži. tíchcực.
Hàmlượng(nhưc 6h 7nao 6) 99.0 - 101.0%
độquay quanghọcriêng + 103° - + 106°
độtrongcủa粪便dịch trongsuốt.
pH(10%,W / V) 7.0 - 8.0
Mấtmátkhilàmkhô = <0.25%
硫酸盐(mg / kg) = <150
总Kimloạinặng = <0.001%
chì. = <0.0002%
asen. = <0.0003%
thủyngân. = <0.0001%
= <0.0025%
đồ = <0.0005%
DungMôiDư(NHư甲醇) = <0.3%
Tổnglượngbản(cfu / g) = <1000
nấm男人(cuf / g) = <100.
E.coli / G. KhôngCó.
Salmonella / 25g KhôngCó.
KhuẩnTụCầU/ 25G KhôngCó.

Natri AccorbatesCódạngTinhthìTrắngHoïcvàngnhẹ,1grắncóthểhòatan trong 2mlnước。Khôngtan trong苯齐尼·斯特·谭龙斯乙醇,Khánnđịnhtrongmôntườngkhíkhôngkhíkhôiẩmvàdundịchnəmvàphioxihóavàpàpânhủysẽdiễnrachậm,đặcbiệttrong dungdịchkiềmnhẹhoïcTrungTínhsẽbịoxihóarấtnhanh。

Natri AccorbatesLàthuốcbổinhdưỡng,chấtbảoquảnchốngokihóatrongcôngnghiệpthực;giúpgiùmàu,hươngvịtựnhiên,cảithiệnthờijiansửdụng。đượcsửdụngchínhtrongcácsảnphẩmthịt,đồuống,đónghộp,v.v ...

*bạncóthểcungcəpcácchứngnhậnnào?
FoodchemLàcôngtyđạtchứnnniso9001,vřihầuhếtcácsảnpẩm,chúngtôicóncuncecấpchứngnhậnhaccp,犹太洁食,清真。

* foodchemlànhàsảnxuấthaycôngtythươngmại?
FoodchemVừalànhàsảnxuấtvừalàcôngtythươngmại,chúngtôilànhàcungcấpphìgiathựchựmhàngđầutrungquốc,chúngtôicungcấpNatri抗坏血酸出口10năm,vàmộtvàisảnphẩmđượcsảnxuấtbởichínhcôngty,nhưgelatin,V.v ...

*sốlượngyêucầutốithiểumoqlàbaonhiêu?
MỗISảNPHẩMKHÁCNHAUCóMoqkhácnhau,Thôngthườngmoqthườnglà11000kg。

*chúngtôiphảichờbaolâuđểcóphảnhồikhicónhucầu?
chúngtôiđảmbảophànhổibạntrongvòng1ngàytừlúcbạnyêucầu。VuiLòngđảmbảothông锡李êlạccủabạnlàchínhxác。

*bạncóthểcungcấploạivậnchuyểnnào?
ChúngTôiCóthểvậnchuyểnbằngđườngbiển,đườngtàuhỏa,hàngkhông,xetōi,v.v ...

*cácđiềukiệnthanhtoánbênbạnlànhənào?
CácđiềuKiệnthaThToánthườngđượcsửdụnglàt/ t,l / c,d / p,d / a,V.v ...

* baolâutôisẽnhậnđượchàng
FoodchemCóRiêngnhàkhoedctạithhải,khiđơnđặthàngcủabạnđượcxácnhận,sảnpẩmcótongkhosìẽcvậnchuyểntrongvòng1-2tuần。

*cácgiấytìbạncóthểcungcəp?
Thôngthường,chúngtôicungcấphóađơnthươngmại,đơngiaohàng,vậnđơn,coa,chứngchìxuấtxīvàsứckhỏe。nếubạncầnthêmgiấytờờcbiệt,vuilòngliênhệvớichúngtôi。

•前10名DoanhNghiệpthànhphầnthựcphẩmtạitrungquốc
•KinhNghiệmtrên10năm
•tòanhàvănphòngrộng1000m2vànhàkhorộng3000 m2
•Xưởngsảnxuấtrộng1200m2
•Kháchhànghơn70quốcgia
•Hơn200sảnphẩmvớigiáthànhcạnhtranh
•FCL,LCLđềUKHảDụng
•đạtchứnnnhậnhalal,犹太洁食,ISO 9001
•SảnPhẩmđạttuchuẩnbp/ usp / fcc /欧盟